拼
并肩
HSK7-9v, adv 0 · Lv.1
bìngjiān
chung sức; hợp lực; cùng nỗ lực; kề vai sát cánh
be shoulder to shoulder; be side by side; be abreast 并肩 坐着 sit side by side 并肩 作战 fight side by side; fight shoulder to shoulder 并肩 前进 advance together 并肩 跑步 run neck and neck 并肩 而行 walk abreast
漢越 tinh kiên
例句
Câu ví dụ免费例句
我们并肩而立,共同努力。
wǒ men bìng jiān ér lì, gòng tóng nǔ lì
≈HSK5
Chúng tôi kề vai sát cánh, cùng nhau nỗ lực.
We stand side by side and work together.
他们顺着河滩并肩走去。
Tāmen shùnzhe hétān bìngjiān zǒu qù.
≈HSK5
Họ sánh bước bên bờ sông.
They walked side by side along the river beach.
他们顺着河滩并肩走去。
Tāmen shùnzhe hétān bìngjiān zǒu qù.
≈HSK5
Bọn họ cùng nhau sánh bước bên bờ sông.
They walked side by side along the riverbank.
我们并肩走在大街上。
Wǒmen bìngjiān zǒu zài dàjiē shàng.
≈HSK5
Chúng tôi sánh bước trên phố.
We walked side by side on the street.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分