并肩
HSK7-9v, advchung sức; hợp lực; cùng nỗ lực; kề vai sát cánh
be shoulder to shoulder; be side by side; be abreast 并肩 坐着 sit side by side 并肩 作战 fight side by side; fight shoulder to shoulder 并肩 前进 advance together 并肩 跑步 run neck and neck 并肩 而行 walk abreast
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻行动一致,共同努力
- 肩挨着肩
chung sức; hợp lực; cùng nỗ lực; kề vai sát cánh
比喻行动一致,共同努力
我们并肩而立,共同努力。
wǒ men bìng jiān ér lì, gòng tóng nǔ lì
Chúng tôi kề vai sát cánh, cùng nhau nỗ lực.
We stand side by side and work together.
他们顺着河滩并肩走去。
Tāmen shùnzhe hétān bìngjiān zǒu qù.
Họ sánh bước bên bờ sông.
They walked side by side along the river beach.
kề vai; sánh vai; sánh bước
肩挨着肩
他们顺着河滩并肩走去。
Tāmen shùnzhe hétān bìngjiān zǒu qù.
Bọn họ cùng nhau sánh bước bên bờ sông.
They walked side by side along the riverbank.
我们并肩走在大街上。
Wǒmen bìngjiān zǒu zài dàjiē shàng.
Chúng tôi sánh bước trên phố.
We walked side by side on the street.