WinHSK

按摩

HSK6v
0 · Lv.1
ànmó

xoa bóp; đấm bóp; tẩm quất; mát-xa

漢越 án ma

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用手在人身上推、按、捏、揉等以促进血液循环,增加皮肤抵抗力,调整神经功能也叫推拿
义项 vHSK6

xoa bóp; đấm bóp; tẩm quất; mát-xa

用手在人身上推、按、捏、揉等以促进血液循环,增加皮肤抵抗力,调整神经功能也叫推拿

免费例句

护士帮病人按摩手。

Hùshì bāng bìngrén ànmó shǒu.

HSK4

Y tá giúp bệnh nhân xoa bóp tay.

The nurse massaged the patient's hand.

医生建议按摩来缓解疼痛。

Yīshēng jiànyì ànmó lái huǎnjiě téngtòng.

HSK4

Bác sĩ khuyên nên xoa bóp để giảm đau.

The doctor recommends massage to relieve pain.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。