WinHSK

斗争

HSK6v, n
0 · Lv.1
dòuzhēng

đấu tranh; tranh đấu

strive/fight/struggle (for a purpose) [ 相关词条 ] 斗争会 [名] public accusation/denouncing meeting

漢越 đấu tranh

例句

Câu ví dụ
免费例句

他一直在为自由而斗争。

Tā yīzhí zài wèi zìyóu ér dòuzhēng.

HSK5

Anh ấy luôn đấu tranh vì tự do.

He has been fighting for freedom.

我们需要为正义而斗争。

Wǒmen xūyào wèi zhèngyì ér dòuzhēng.

HSK5

Chúng ta cần đấu tranh vì chính nghĩa.

We need to fight for justice.

我们必须斗争到底。

Wǒmen bìxū dòuzhēng dàodǐ.

HSK6

Chúng ta phải đấu đến cùng.

We must fight to the end.

我不能放弃这场斗争。

Wǒ bùnéng fàngqì zhè chǎng dòuzhēng.

HSK5

Tôi không thể từ bỏ cuộc đấu tranh này.

I cannot give up this struggle.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。