WinHSK

斗争

HSK6v, n
0 · Lv.1
dòuzhēng

đấu tranh; tranh đấu

strive/fight/struggle (for a purpose) [ 相关词条 ] 斗争会 [名] public accusation/denouncing meeting

漢越 đấu tranh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 矛盾的双方互相冲突,一方力求战胜另一方
  2. 群众用说理、揭发、控诉等方式打击敌对分子或坏分子
  3. 努力奋斗
  4. 矛盾双方互相冲突
义项 vHSK6

đấu tranh; tranh đấu

矛盾的双方互相冲突,一方力求战胜另一方

免费例句

他一直在为自由而斗争。

Tā yīzhí zài wèi zìyóu ér dòuzhēng.

HSK5

Anh ấy luôn đấu tranh vì tự do.

He has been fighting for freedom.

我们需要为正义而斗争。

Wǒmen xūyào wèi zhèngyì ér dòuzhēng.

HSK5

Chúng ta cần đấu tranh vì chính nghĩa.

We need to fight for justice.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

đấu; đấu nhau

群众用说理、揭发、控诉等方式打击敌对分子或坏分子

免费例句

我们必须斗争到底。

Wǒmen bìxū dòuzhēng dàodǐ.

HSK6

Chúng ta phải đấu đến cùng.

We must fight to the end.

义项 vHSK6

phấn đấu

努力奋斗

义项 nHSK6

đấu tranh; tranh đấu

矛盾双方互相冲突

免费例句

我不能放弃这场斗争。

Wǒ bùnéng fàngqì zhè chǎng dòuzhēng.

HSK5

Tôi không thể từ bỏ cuộc đấu tranh này.

I cannot give up this struggle.