WinHSK

方便

HSK3adj
0 · Lv.1
fāngbiàn

thuận lợi; thuận tiện

漢越 phương tiện

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 便利
  2. 合适;适宜
  3. 使便利;给予便利; 适宜
  4. 婉辞,指大小便
  5. 婉辞,指有富裕的钱
  6. 不麻烦,很容易的事情
义项 adjHSK3

thuận lợi; thuận tiện

便利

免费例句

生活变得越来越方便了。

Shēnghuó biàn de yuè lái yuè fāngbiàn le.

HSK2

Cuộc sống ngày càng trở nên tiện lợi.

Life is becoming more and more convenient.

坐公交车方便是方便,不过人太多了。

HSK2

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK3

tiện

合适;适宜

免费例句

你方便的时候,来我家坐坐。

Nǐ fāngbiàn de shíhou, lái wǒ jiā zuò zuò.

HSK3

Lúc nào tiện thì qua nhà tôi chơi.

Come over to my place when you're free.

方便的话,帮我带本书可以吗?

Fāngbiàn dehuà, bāng wǒ dài běn shū kěyǐ ma?

HSK3

Nếu tiện thì mang hộ tôi quyển sách được không?

If it's convenient, could you bring me a book?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK3

làm cho thuận tiện; làm cho tiện lợi

使便利;给予便利; 适宜

义项 vHSK3

đi vệ sinh

婉辞,指大小便

免费例句

我得去方便一下。

Wǒ děi qù fāngbiàn yīxià.

HSK3

Tôi phải đi vệ sinh một chút.

I need to go to the restroom.

有谁要去方便吗?

Yǒu shéi yào qù fāngbiàn ma?

HSK3

Có ai cần đi vệ sinh không?

Does anyone need to use the restroom?

义项 vHSK3

dư dật; đồi dào; giàu có

婉辞,指有富裕的钱

免费例句

我现在手头不方便。

Wǒ xiànzài shǒutóu bù fāngbiàn.

HSK3

Bây giờ tôi đang khó khăn về tiền bạc.

I'm a bit short on money right now.

手头方便的话,就借点儿钱给我。

Shǒutóu fāngbiàn de huà, jiù jiè diǎnr qián gěi wǒ.

HSK3

Nếu dư dả thì cho tôi mượn chút tiền.

If you have some spare cash, lend me a little money.

义项 6nHSK3

sự tiện lợi; sự thuận tiện

不麻烦,很容易的事情

免费例句

学校给学生提供方便。

Xuéxiào gěi xuéshēng tígōng fāngbiàn.

HSK3

Trường học cung cấp sự thuận tiện cho học sinh.

The school provides convenience for students.

手机给我们带来了方便。

Shǒujī gěi wǒmen dài lái le fāngbiàn.

HSK3

Điện thoại di động mang lại sự thuận tiện cho chúng ta.

Mobile phones bring us convenience.