方便
HSK3adjthuận lợi; thuận tiện
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 便利
- 合适;适宜
- 使便利;给予便利; 适宜
- 婉辞,指大小便
- 婉辞,指有富裕的钱
- 不麻烦,很容易的事情
thuận lợi; thuận tiện
便利
生活变得越来越方便了。
Shēnghuó biàn de yuè lái yuè fāngbiàn le.
Cuộc sống ngày càng trở nên tiện lợi.
Life is becoming more and more convenient.
坐公交车方便是方便,不过人太多了。
tiện
合适;适宜
你方便的时候,来我家坐坐。
Nǐ fāngbiàn de shíhou, lái wǒ jiā zuò zuò.
Lúc nào tiện thì qua nhà tôi chơi.
Come over to my place when you're free.
方便的话,帮我带本书可以吗?
Fāngbiàn dehuà, bāng wǒ dài běn shū kěyǐ ma?
Nếu tiện thì mang hộ tôi quyển sách được không?
If it's convenient, could you bring me a book?
làm cho thuận tiện; làm cho tiện lợi
使便利;给予便利; 适宜
đi vệ sinh
婉辞,指大小便
我得去方便一下。
Wǒ děi qù fāngbiàn yīxià.
Tôi phải đi vệ sinh một chút.
I need to go to the restroom.
有谁要去方便吗?
Yǒu shéi yào qù fāngbiàn ma?
Có ai cần đi vệ sinh không?
Does anyone need to use the restroom?
dư dật; đồi dào; giàu có
婉辞,指有富裕的钱
我现在手头不方便。
Wǒ xiànzài shǒutóu bù fāngbiàn.
Bây giờ tôi đang khó khăn về tiền bạc.
I'm a bit short on money right now.
手头方便的话,就借点儿钱给我。
Shǒutóu fāngbiàn de huà, jiù jiè diǎnr qián gěi wǒ.
Nếu dư dả thì cho tôi mượn chút tiền.
If you have some spare cash, lend me a little money.
sự tiện lợi; sự thuận tiện
不麻烦,很容易的事情
学校给学生提供方便。
Xuéxiào gěi xuéshēng tígōng fāngbiàn.
Trường học cung cấp sự thuận tiện cho học sinh.
The school provides convenience for students.
手机给我们带来了方便。
Shǒujī gěi wǒmen dài lái le fāngbiàn.
Điện thoại di động mang lại sự thuận tiện cho chúng ta.
Mobile phones bring us convenience.