晦涩
HSK1adjtối nghĩa; khó hiểu (thơ văn, âm nhạc...)
hard to understand; obscure 晦涩 的语言 obscure language (in poetry, drama, etc)
例句
Câu ví dụ保险条款往往晦涩冗长。
Bǎoxiǎn tiáokuǎn wǎngwǎng huìsè rǒngcháng.
Các điều khoản bảo hiểm thường vừa dài vừa khó hiểu.
Insurance clauses are often obscure and lengthy.
这个理论太晦涩了!
Zhège lǐlùn tài huìsè le!
Lý luận này cũng quá là tối nghĩa đi!
This theory is too obscure!
他的演讲过于晦涩。
Tā de yǎnjiǎng guòyú huìsè.
Bài diễn thuyết của anh ấy quá khó hiểu.
His speech was too obscure.
一个艺术家对生活和现实感到愤怒,他的作品必然孤冷、晦涩难懂。
Yī gè yìshùjiā duì shēnghuó hé xiànshí gǎndào fènnù, tā de zuòpǐn bìrán gūlěng, huìsè nán dǒng.
Một người nghệ sĩ giận dữ với cuộc sống và hiện thực, tác phẩm của anh ta ắt sẽ cô đơn và khó hiểu.
An artist who is angry at life and reality will inevitably produce works that are lonely and obscure.
这篇文章的意义很晦涩。
Zhè piān wénzhāng de yìyì hěn huìsè.
Ý nghĩa của đoạn văn này rất khó hiểu.
The meaning of this article is very obscure.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员