WinHSK

晦涩

HSK1adj
0 · Lv.1
huì

tối nghĩa; khó hiểu (thơ văn, âm nhạc...)

hard to understand; obscure 晦涩 的语言 obscure language (in poetry, drama, etc)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (诗文、乐曲等的含意) 隐晦不易懂
义项 adjHSK1

tối nghĩa; khó hiểu (thơ văn, âm nhạc...)

(诗文、乐曲等的含意) 隐晦不易懂

免费例句

保险条款往往晦涩冗长。

Bǎoxiǎn tiáokuǎn wǎngwǎng huìsè rǒngcháng.

HSK6

Các điều khoản bảo hiểm thường vừa dài vừa khó hiểu.

Insurance clauses are often obscure and lengthy.

这个理论太晦涩了!

Zhège lǐlùn tài huìsè le!

HSK6

Lý luận này cũng quá là tối nghĩa đi!

This theory is too obscure!

他的演讲过于晦涩。

Tā de yǎnjiǎng guòyú huìsè.

HSK6

Bài diễn thuyết của anh ấy quá khó hiểu.

His speech was too obscure.

一个艺术家对生活和现实感到愤怒,他的作品必然孤冷、晦涩难懂。

Yī gè yìshùjiā duì shēnghuó hé xiànshí gǎndào fènnù, tā de zuòpǐn bìrán gūlěng, huìsè nán dǒng.

HSK6

Một người nghệ sĩ giận dữ với cuộc sống và hiện thực, tác phẩm của anh ta ắt sẽ cô đơn và khó hiểu.

An artist who is angry at life and reality will inevitably produce works that are lonely and obscure.

这篇文章的意义很晦涩。

Zhè piān wénzhāng de yìyì hěn huìsè.

HSK7-9

Ý nghĩa của đoạn văn này rất khó hiểu.

The meaning of this article is very obscure.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50