WinHSK

样子

HSK4n
0 · Lv.1
yàngzi

hình dạng; kiểu dáng; hình dáng

漢越 dạng tử

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 式样
  2. 情态;状态
  3. 和“看”“照”等连用,表示对趋势的估计
  4. 可以作为标准让人检查、照着做或者学习的人或者事物
义项 nHSK4

hình dạng; kiểu dáng; hình dáng

式样

免费例句

为什么桌子是这个样子?

Wèishénme zhuōzi shì zhège yàngzi?

HSK2

Tại sao cái bàn lại như thế này?

Why is the table like this?

这件衣服样子不错,有点儿贵。

HSK2

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

vẻ; thần sắc; dáng vẻ

情态;状态

免费例句

她看起来有些疲惫。

Tā kàn qǐlai yǒuxiē píbèi.

HSK3

Cô ấy trông có hơi mệt mỏi.

She looks a bit tired.

他在开会时的样子很严肃。

Tā zài kāihuì shí de yàngzi hěn yánsù.

HSK4

Dáng vẻ của anh ấy khi họp rất nghiêm túc.

He looks very serious during meetings.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

có vẻ; xu hướng; trông có vẻ

和“看”“照”等连用,表示对趋势的估计

免费例句

公司的销售额看起来很不错。

Gōngsī de xiāoshòu'é kàn qǐlai hěn búcuò.

HSK3

Doanh thu của công ty trông có vẻ rất khả quan.

The company's sales look pretty good.

现在的经济状况正在好转。

Xiànzài de jīngjì zhuàngkuàng zhèngzài hǎozhuǎn.

HSK4

Tình hình kinh tế hiện tại đang cải thiện.

The current economic situation is improving.

义项 nHSK4

mẫu; kiểu mẫu; hình mẫu

可以作为标准让人检查、照着做或者学习的人或者事物

免费例句

这是标准的样子,按照它做。

Zhè shì biāozhǔn de yàngzi, ànzhào tā zuò.

HSK3

Đây là hình mẫu tiêu chuẩn, hãy làm theo nó.

This is the standard model; follow it.

他的作品可以作为标准。

Tā de zuòpǐn kěyǐ zuòwéi biāozhǔn.

HSK4

Tác phẩm của anh ấy có thể làm mẫu chuẩn.

His work can serve as a standard.