活动
HSK4v, nchuyển động; hoạt động; vận động
move about; exercise 站起来 活动 活动 stand up and stretch oneself a bit 赛前 活动
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 运动
- 为达到某种目的而行动
- 能摇动;松动
- 通过说情或行贿等手段,打通关节
- 为达到某种目的而采取的行动
- 可灵活变动或移动的
chuyển động; hoạt động; vận động
运动
你运动前应该活动一下儿身体。
这么重要的活动我不可能不参加。
hoạt động; hành động (có mục đích)
为达到某种目的而行动
她们开展活动来改善社区环境。
Tāmen kāizhǎn huódòng lái gǎishàn shèqū huánjìng.
Họ tổ chức hoạt động để cải thiện môi trường cộng đồng.
They carry out activities to improve the community environment.
lay động; lung lay; rung lắc
能摇动;松动
chạy chọt; đút lót; mua chuộc
通过说情或行贿等手段,打通关节
他们为了项目四处活动。
Tāmen wèile xiàngmù sìchù huódòng.
Họ chạy chọt khắp nơi để có dự án.
They are networking everywhere for the project.
hoạt động; sự kiện
为达到某种目的而采取的行动
学校开展了环保活动。
Xuéxiào kāizhǎn le huánbǎo huódòng.
Trường học đã tổ chức hoạt động bảo vệ môi trường.
The school carried out environmental protection activities.
linh hoạt; di động
可灵活变动或移动的
活动房屋可以移动。
Huódòng fángwū kěyǐ yídòng.
Nhà di động có thể di chuyển.
Mobile homes can be moved.