拼
清新
HSK7-9adj 0 · Lv.1
qīngxīn
tươi mát; trong lành; trong sạch
漢越 thanh tân
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 清爽而新鲜
- 新颖不俗
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
tươi mát; trong lành; trong sạch
清爽而新鲜
免费例句
空气十分清新。
Kōngqì shífēn qīngxīn.
≈HSK4
Không khí vô cùng trong lành.
The air is very fresh.
这片森林的空气很清新。
Zhè piàn sēnlín de kōngqì hěn qīngxīn.
≈HSK4
Không khí trong khu rừng này rất trong lành.
The air in this forest is very fresh.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
mới mẻ; mới lạ
新颖不俗
免费例句
这幅画风格很清新。
Zhè fú huà fēnggé hěn qīngxīn.
≈HSK4
Bức tranh này có phong cách rất mới lạ.
This painting has a very fresh style.
他有清新的创意。
Tā yǒu qīngxīn de chuàngyì.
≈HSK5
Anh ấy có ý tưởng mới mẻ và độc đáo.
He has fresh and original ideas.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分