澳洲
HSK1n, nlocalnước Úc; Australia; Úc Châu; Châu Úc; Úc Đại Lợi ((viết tắt là Aus., Aust. hoặc Austl.)
Australia [the continent] 澳洲 桉树 yellow gum; Australian eucalyptus
例句
Câu ví dụ悉尼是澳洲最大的城市。
Xīní shì Àozhōu zuì dà de chéngshì.
Sydney là thành phố lớn nhất của nước Úc.
Sydney is the largest city in Australia.
澳洲有许多著名的景点。
Àozhōu yǒu xǔduō zhùmíng de jǐngdiǎn.
Nước Úc có nhiều điểm du lịch nổi tiếng.
Australia has many famous scenic spots.
澳洲是世界上最小的洲。
Àozhōu shì shìjiè shàng zuì xiǎo de zhōu.
Châu Úc là lục địa nhỏ nhất trên thế giới.
Australia is the smallest continent in the world.
澳洲的文化多元多彩。
Àozhōu de wénhuà duōyuán duōcǎi.
Văn hóa của châu Úc đa dạng và phong phú.
Australia's culture is diverse and colorful.
澳洲的天气非常宜人。
Àozhōu de tiānqì fēicháng yírén.
Thời tiết của nước Úc rất dễ chịu.
The weather in Australia is very pleasant.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员