灵魂
HSK7-9nlinh hồn
例句
Câu ví dụ他相信灵魂的存在。
Tā xiāngxìn línghún de cúnzài.
Anh ấy tin vào sự tồn tại của linh hồn.
He believes in the existence of spirits.
灵魂不朽,永远存在。
línghún bùxiǔ, yǒngyuǎn cúnzài.
Linh hồn bất diệt, tồn tại mãi mãi.
The soul is immortal and exists forever.
她的歌声直击灵魂。
Tā de gēshēng zhí jī línghún.
Giọng hát của cô ấy chạm tới tận sâu tâm hồn.
Her singing touches the soul directly.
读书能丰富人的灵魂。
Dúshū néng fēngfù rén de línghún.
Đọc sách giúp nuôi dưỡng tâm hồn.
Reading can enrich a person's soul.
不能拿灵魂做交易。
Bùnéng ná línghún zuò jiāoyì.
Không thể dùng nhân cách để trao đổi.
You cannot trade your soul.
他是一个有灵魂的人。
tā shì yī gè yǒu línghún de rén.
Anh ấy là một người có tâm hồn.
He is a person with a soul.
责任感是工作的灵魂。
zérèngǎn shì gōngzuò de línghún.
Tinh thần trách nhiệm là linh hồn của công việc.
A sense of responsibility is the soul of work.