灵魂
HSK7-9nlinh hồn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 迷信的人认为附在人的躯体上作为主宰的一种非物质的东西,灵魂离开躯体后人即死亡
- 心灵;思想
- 人格; 良心
- 比喻起指导和决定作用的因素
linh hồn
迷信的人认为附在人的躯体上作为主宰的一种非物质的东西,灵魂离开躯体后人即死亡
他相信灵魂的存在。
Tā xiāngxìn línghún de cúnzài.
Anh ấy tin vào sự tồn tại của linh hồn.
He believes in the existence of spirits.
灵魂不朽,永远存在。
línghún bùxiǔ, yǒngyuǎn cúnzài.
Linh hồn bất diệt, tồn tại mãi mãi.
The soul is immortal and exists forever.
tâm linh; tư tưởng; tâm hồn
心灵;思想
她的歌声直击灵魂。
Tā de gēshēng zhí jī línghún.
Giọng hát của cô ấy chạm tới tận sâu tâm hồn.
Her singing touches the soul directly.
读书能丰富人的灵魂。
Dúshū néng fēngfù rén de línghún.
Đọc sách giúp nuôi dưỡng tâm hồn.
Reading can enrich a person's soul.
nhân cách; lương tâm
人格; 良心
不能拿灵魂做交易。
Bùnéng ná línghún zuò jiāoyì.
Không thể dùng nhân cách để trao đổi.
You cannot trade your soul.
他是一个有灵魂的人。
tā shì yī gè yǒu línghún de rén.
Anh ấy là một người có tâm hồn.
He is a person with a soul.
linh hồn
比喻起指导和决定作用的因素
责任感是工作的灵魂。
zérèngǎn shì gōngzuò de línghún.
Tinh thần trách nhiệm là linh hồn của công việc.
A sense of responsibility is the soul of work.