留言
HSK5v, nthư để lại; lời dặn; bình luận; tin nhắn; lưu bút
message 有我的 留言 吗? Is there a message for me? [ 相关词条 ] 留言簿 [名] visitors'book 留言牌 [名] message board
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 留下的话
- 离开时写的或者说的话
thư để lại; lời dặn; bình luận; tin nhắn; lưu bút
留下的话
有什么问题请给我留言。
yǒu shén me wèn tí qǐng gěi wǒ liú yán
Có vấn đề gì hãy để lại lời nhắn cho tôi.
If you have any questions, please leave me a message.
你的留言我已经收到了。
Nǐ de liúyán wǒ yǐjīng shōu dào le.
Tôi đã nhận được lời nhắn của bạn.
I have received your message.
bình luận; để lại lời nhắn
离开时写的或者说的话
有电话留言,请尽快回电。
Yǒu diànhuà liúyán, qǐng jǐnkuài huí diàn.
Có tin nhắn thoại, xin hãy gọi lại gấp.
There's a voicemail; please call back as soon as possible.
老师留言布置作业。
Lǎoshī liúyán bùzhì zuòyè.
Giáo viên để lại tin nhắn giao bài tập về nhà.
The teacher left a message assigning homework.