WinHSK

相识

HSK7-9v, n
0 · Lv.1
xiāngshí

quen; quen nhau; quen biết

acquaintance 老 相识 old friend 结为 相识 strike up an acquaintance (with sb) 成了 相识 make sb's acquaintance; make the acquaintance of sb; become acquainted

漢越 tương thức

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 互相认识
  2. 指彼此认识的人
义项 vHSK7-9

quen; quen nhau; quen biết

互相认识

免费例句

”世界那么大,两个人相识已经不容易,还要相互了解、相互喜欢,一起生活,一直到生命的最后,这确实是一件非常浪漫的事情。

HSK4

我和他去年相识。

Wǒ hé tā qùnián xiāngshí.

HSK5

Tôi và anh ấy quen biết vào năm ngoái.

He and I got to know each other last year.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

người quen

指彼此认识的人

免费例句

很多相识的人来相聚。

Hěn duō xiāngshí de rén lái xiāngjù.

HSK5

Rất nhiều người quen đến tụ họp.

Many acquaintances came to gather.

那些相识的人很难忘。

Nàxiē xiāngshí de rén hěn nánwàng.

HSK5

Những người quen đó thật khó quên.

Those acquaintances are unforgettable.