WinHSK

破产

HSK6v
0 · Lv.1
pòchǎn

phá sản

漢越 phá sản

例句

Câu ví dụ
免费例句

对方的公司破产了。

duìfāng de gōngsī pòchǎn le.

HSK4

Công ty của đối phương bị phá sản rồi.

The other party's company went bankrupt.

这家房地产公司正面临破产。

HSK5

债务人申请破产以解决债务。

zhàiwùrén shēnqǐng pòchǎn yǐ jiějué zhàiwù.

HSK6

Người mắc nợ nộp đơn phá sản để giải quyết nợ.

The debtor filed for bankruptcy to settle the debts.

法官批准了他的破产申请。

Fǎguān pīzhǔn le tā de pòchǎn shēnqǐng.

HSK6

Thẩm phán đã phê duyệt đơn xin phá sản của anh ấy.

The judge approved his bankruptcy application.

我们的计划破产了。

Wǒmen de jìhuà pòchǎn le.

HSK6

Kế hoạch của chúng tôi thất bại rồi.

Our plan has failed.

梦想破灭,心灰意冷。

mèngxiǎng pòmiè, xīnhuīyìlěng.

HSK6

Mộng tưởng tiêu tan, tâm trạng tuyệt vọng.

Dreams shattered, feeling disheartened.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50