破产
HSK6vphá sản
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 失去全部的财产
- 债务人不能偿还债务时,法院根据本人或债权人的申请,做出裁定,把债务人的财产变价依法归还各债主,其不足之数不再偿付
- 比喻事情失败 (多含贬意)
phá sản
失去全部的财产
对方的公司破产了。
duìfāng de gōngsī pòchǎn le.
Công ty của đối phương bị phá sản rồi.
The other party's company went bankrupt.
这家房地产公司正面临破产。
phá sản (bị toà án phát mãi tài sản do không trả nổi nợ)
债务人不能偿还债务时,法院根据本人或债权人的申请,做出裁定,把债务人的财产变价依法归还各债主,其不足之数不再偿付
债务人申请破产以解决债务。
zhàiwùrén shēnqǐng pòchǎn yǐ jiějué zhàiwù.
Người mắc nợ nộp đơn phá sản để giải quyết nợ.
The debtor filed for bankruptcy to settle the debts.
法官批准了他的破产申请。
Fǎguān pīzhǔn le tā de pòchǎn shēnqǐng.
Thẩm phán đã phê duyệt đơn xin phá sản của anh ấy.
The judge approved his bankruptcy application.
toi đời; tiêu đời; tiêu tan; thất bại
比喻事情失败 (多含贬意)
我们的计划破产了。
Wǒmen de jìhuà pòchǎn le.
Kế hoạch của chúng tôi thất bại rồi.
Our plan has failed.
梦想破灭,心灰意冷。
mèngxiǎng pòmiè, xīnhuīyìlěng.
Mộng tưởng tiêu tan, tâm trạng tuyệt vọng.
Dreams shattered, feeling disheartened.