破坏
HSK5vphá hủy; làm hỏng; làm hư hỏng; làm thiệt hại; gây thiệt hại
例句
Câu ví dụ想到你对我们工作的破坏,我应该让你自作自受才对。
地震破坏了桥梁。
Dìzhèn pòhuài le qiáoliáng.
Trận động đất đã phá hủy cây cầu.
The earthquake destroyed the bridge.
他摧毁了旧制度。
Tā cuī huǐ le jiù zhì dù.
Anh ấy đã phá bỏ chế độ cũ.
He destroyed the old system.
打破不合理的规则。
Dǎpò bù hélǐ de guīzé.
Phá bỏ các quy tắc bất hợp lý.
Break the unreasonable rules.
他因违反法律被罚款。
Tā yīn wéifǎn fǎlǜ bèi fákuǎn.
Anh ấy bị phạt vì vi phạm pháp luật.
He was fined for violating the law.
谁违反了学校纪律?
Shuí wéi fǎn le xué xiào jì lǜ?
Ai đã vi phạm kỷ luật nhà trường?
Who violated the school discipline?
污染破坏了空气质量。
Wūrǎn pòhuài le kōngqì zhìliàng.
Ô nhiễm làm giảm chất lượng không khí.
Pollution has damaged the air quality.
热量破坏了药物成分。
Rè liàng pò huài le yào wù chéng fèn.
Nhiệt độ đã làm hỏng thành phần của thuốc.
Heat destroyed the drug's ingredients.
不和谐破坏了团结。
Bù hé xié pò huài le tuán jié.
Sự bất hòa đã phá vỡ sự đoàn kết.
Discord has destroyed unity.
信任被他破坏了。
Xìnrèn bèi tā pòhuài le.
Lòng tin đã bị anh ta phá hủy.
Trust was destroyed by him.