WinHSK

破坏

HSK5v
0 · Lv.1
pòhuài

phá hủy; làm hỏng; làm hư hỏng; làm thiệt hại; gây thiệt hại

漢越 phá hoại

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 使物体受到损坏。
  2. 变革(社会制度、风俗习惯等)。
  3. 违反(规章、条约等)。
  4. (物体的组织或结构)损坏。
  5. 使事物(多指抽象事物)受到损害。
义项 vHSK5

phá hủy; làm hỏng; làm hư hỏng; làm thiệt hại; gây thiệt hại

使物体受到损坏。

免费例句

想到你对我们工作的破坏,我应该让你自作自受才对。

HSK3

地震破坏了桥梁。

Dìzhèn pòhuài le qiáoliáng.

HSK4

Trận động đất đã phá hủy cây cầu.

The earthquake destroyed the bridge.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

phá bỏ; phá vỡ; làm mất; thay đổi; biến đổi (xã hội, phong tục tập quán)

变革(社会制度、风俗习惯等)。

免费例句

他摧毁了旧制度。

Tā cuī huǐ le jiù zhì dù.

HSK4

Anh ấy đã phá bỏ chế độ cũ.

He destroyed the old system.

打破不合理的规则。

Dǎpò bù hélǐ de guīzé.

HSK4

Phá bỏ các quy tắc bất hợp lý.

Break the unreasonable rules.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

vi phạm; làm trái

违反(规章、条约等)。

免费例句

他因违反法律被罚款。

Tā yīn wéifǎn fǎlǜ bèi fákuǎn.

HSK4

Anh ấy bị phạt vì vi phạm pháp luật.

He was fined for violating the law.

谁违反了学校纪律?

Shuí wéi fǎn le xué xiào jì lǜ?

HSK4

Ai đã vi phạm kỷ luật nhà trường?

Who violated the school discipline?

义项 vHSK5

bị tổn hại; bị thiệt hại; bị hỏng; bị hư

(物体的组织或结构)损坏。

免费例句

污染破坏了空气质量。

Wūrǎn pòhuài le kōngqì zhìliàng.

HSK4

Ô nhiễm làm giảm chất lượng không khí.

Pollution has damaged the air quality.

热量破坏了药物成分。

Rè liàng pò huài le yào wù chéng fèn.

HSK4

Nhiệt độ đã làm hỏng thành phần của thuốc.

Heat destroyed the drug's ingredients.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

tàn hại; phá hoại; phá hủy; tổn hại

使事物(多指抽象事物)受到损害。

免费例句

不和谐破坏了团结。

Bù hé xié pò huài le tuán jié.

HSK4

Sự bất hòa đã phá vỡ sự đoàn kết.

Discord has destroyed unity.

信任被他破坏了。

Xìnrèn bèi tā pòhuài le.

HSK4

Lòng tin đã bị anh ta phá hủy.

Trust was destroyed by him.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。