磊落
HSK7-9adjquang minh; chính đại; ngay thẳng; chính trực; lỗi lạc; quang minh lỗi lạc
many and jumbled [ 相关词条 ] 磊落不群 superior to or aloof from the general/common run of people 磊落奇伟 open, upright and remarkable
例句
Câu ví dụ他是一位光明磊落的人。
Tā shì yī wèi guāngmíng lěiluò de rén.
Anh ấy là một người chính trực.
He is an open and upright person.
光明磊落的行为赢得了信任。
Guāngmíng lěiluò de xíngwéi yíngdé le xìnrèn.
Hành động ngay thẳng giành được sự tin tưởng.
Open and upright behavior won trust.
她处理问题时显得光明磊落。
Tā chǔlǐ wèntí shí xiǎnde guāngmíng lěiluò.
Cô ấy xử lý vấn đề một cách đường hoàng, chính trực.
She handled the problem in an open and upright manner.
光明磊落的做法才能成功。
Guāngmíng lěiluò de zuòfǎ cáinéng chénggōng.
Cách làm việc quang minh lỗi lạc mới có thể thành công.
Only open and upright actions can lead to success.