WinHSK

磊落

HSK7-9adj
0 · Lv.1
lěiluò

quang minh; chính đại; ngay thẳng; chính trực; lỗi lạc; quang minh lỗi lạc

many and jumbled [ 相关词条 ] 磊落不群 superior to or aloof from the general/common run of people 磊落奇伟 open, upright and remarkable

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (心地) 正大光明
  2. 多而错杂的样子
义项 adjHSK7-9

quang minh; chính đại; ngay thẳng; chính trực; lỗi lạc; quang minh lỗi lạc

(心地) 正大光明

免费例句

他是一位光明磊落的人。

Tā shì yī wèi guāngmíng lěiluò de rén.

HSK6

Anh ấy là một người chính trực.

He is an open and upright person.

光明磊落的行为赢得了信任。

Guāngmíng lěiluò de xíngwéi yíngdé le xìnrèn.

HSK6

Hành động ngay thẳng giành được sự tin tưởng.

Open and upright behavior won trust.

义项 adjHSK7-9

hỗn độn; lộn xộn; rối loạn

多而错杂的样子

免费例句

她处理问题时显得光明磊落。

Tā chǔlǐ wèntí shí xiǎnde guāngmíng lěiluò.

HSK6

Cô ấy xử lý vấn đề một cách đường hoàng, chính trực.

She handled the problem in an open and upright manner.

光明磊落的做法才能成功。

Guāngmíng lěiluò de zuòfǎ cáinéng chénggōng.

HSK6

Cách làm việc quang minh lỗi lạc mới có thể thành công.

Only open and upright actions can lead to success.