WinHSK

磕磕

HSK7-9onom
0 · Lv.1

Tiếng va chạm nhẹ, lách cách

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 形容物体碰撞声。
义项 onomHSK7-9

Tiếng va chạm nhẹ, lách cách

形容物体碰撞声。

免费例句

同学之间难免磕磕碰碰,要提倡互相原谅。

Tóngxué zhī jiān nánmiǎn kēkēpèngpèng, yào tíchàng hùxiāng yuánliàng.

HSK6

Việc học sinh mâu thuẫn với nhau là điều không tránh khỏi, chúng ta phải đề cao sự tha thứ lẫn nhau.

Friction between classmates is inevitable; we should encourage mutual forgiveness.