拼
磨砂
HSK1adj, v 0 · Lv.1
móshā
mài nhám; tẩy tế bào chết
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 通过摩擦使表面变得粗糙或有质感
- 半透明,不反光(玻璃)
等级
义项 ①v≈HSK1
mài nhám; tẩy tế bào chết
通过摩擦使表面变得粗糙或有质感
免费例句
我买了一款磨砂膏。
Wǒ mǎi le yì kuǎn móshā gāo.
≈HSK6
Tôi đã mua một loại kem tẩy tế bào chết.
I bought a bottle of scrub cream.
玻璃经过了磨砂处理。
Bōli jīngguò le móshā chǔlǐ.
≈HSK6
Kính được mài nhám.
The glass has been frosted.
这块石头被磨砂了。
Zhè kuài shítou bèi móshā le.
≈HSK6
Viên đá này đã được mài nhám.
This stone has been sanded.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②adj≈HSK1
mờ (ví dụ: thủy tinh)
半透明,不反光(玻璃)
免费例句
这张桌子是磨砂的。
Zhè zhāng zhuōzi shì móshā de.
≈HSK6
Chiếc bàn này là kính mờ.
This table has a frosted finish.
这扇窗户是磨砂的。
Zhè shàn chuānghu shì móshā de.
≈HSK6
Cửa sổ này là kính mờ.
This window is frosted glass.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分