WinHSK

罐子

HSK6n
0 · Lv.1
ɡuànzi

vò; hũ; vại (bằng sành, sứ)

jar; pot 参见:药 罐子 空 罐子 empty jar 两 罐子 蜂蜜 two pots of honey

漢越 quán tử

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 盛东西用的大口的器皿,多为陶器或瓷器
义项 nHSK6

vò; hũ; vại (bằng sành, sứ)

盛东西用的大口的器皿,多为陶器或瓷器

免费例句

小罐子里装的是豆瓣酱。

Xiǎo guànzi lǐ zhuāng de shì dòubànjiàng.

HSK4

Trong hũ nhỏ là tương đậu.

The small jar contains bean paste.

他买了一个大罐子装水。

Tā mǎile yī gè dà guànzi zhuāng shuǐ.

HSK6

Anh ấy mua một cái vò lớn để đựng nước.

He bought a big jar to hold water.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。