规范
HSK6n, adj, vquy tắc; nề nếp; tiêu chuẩn; quy phạm; chuẩn mực
specification; specs [ 相关词条 ] 规范场论 [名] [物理] gauge theory 规范化 [动] standardize; normalize 规范经济学 [名] normative economics 规范伦理学 [名] normative ethics
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 大家共同遵守的或者用文字规定下来的标准
- 使符合标准
- 形容符合标准的
quy tắc; nề nếp; tiêu chuẩn; quy phạm; chuẩn mực
大家共同遵守的或者用文字规定下来的标准
他们正在建立新的规范。
Tāmen zhèngzài jiànlì xīn de guīfàn.
Họ đang xây dựng quy tắc mới.
They are establishing new norms.
我们应该遵守社会规范。
Wǒmen yīnggāi zūnshǒu shèhuì guīfàn.
Chúng ta nên tuân theo quy tắc xã hội.
We should follow social norms.
chuẩn hóa; làm cho hợp với quy tắc
使符合标准
我们必须规范自己的行为。
Wǒmen bìxū guīfàn zìjǐ de xíngwéi.
Chúng ta phải chuẩn hóa hành vi của mình.
We must regulate our own behavior.
规范产品的质量控制。
Guīfàn chǎnpǐn de zhìliàng kòngzhì.
Chuẩn hóa việc kiểm soát chất lượng sản phẩm.
Standardize the quality control of products.
chuẩn; phù hợp (với chuẩn mực, quy phạm)
形容符合标准的
她的行为非常规范。
Tā de xíngwéi fēicháng guīfàn.
Hành vi của cô ấy rất đúng chuẩn mực.
Her behavior is very standard.
规范的流程更高效。
Guīfàn de liúchéng gèng gāoxiào.
Quy trình chuẩn hiệu quả hơn.
Standardized processes are more efficient.