资金
HSK5nvốn; tiền vốn; quỹ (tiền của nhà nước dùng để phát triển kinh tế quốc dân)
fund; capital 周转 资金 circulating/revolving/working funds 应急 资金 emergency funds 闲置 资金 idle capital 流动 资金 current/circulating funds 科研 资金 funds for scientific research 借贷 资金 borrowed capital 建设 资金 funds for construction 固定 资金 permanent capital 冻结 资金 frozen funds 资金 筹措渠道 fund-raising channel 资金 雄厚 have large capital; be financially powerful 资金 短缺 be short of funds; suffer a fund shortage 在企业中投入大量 资金 invest much capital in an enterprise 吸引 资金 attract capital 提供 资金 furnish a fund 申请 资金 apply for funds 积累 资金 accumulate funds 动用 资金 use funds 储备 资金 reserve funds 筹措 资金 raise funds; build up funds; raise capital 撤回 资金 withdraw capital 拨出 资金 appropriate funds [ 相关词条 ] 资金流入 [名] capital inflow; inflow of capital 资金外流 [名] capital outflow; outflow of capital 资金周转 [名] capital turnover
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 国家用于发展国民经济的物资或货币
- 指经营工商业的本钱
vốn; tiền vốn; quỹ (tiền của nhà nước dùng để phát triển kinh tế quốc dân)
国家用于发展国民经济的物资或货币
那笔项目资金可得管好了。
Nà bǐ xiàng mù zī jīn kě děi guǎn hǎo le.
Tiền cho dự án đó cần phải được quản lý tốt.
That project fund must be managed well.
他们考虑资金的多少。
Tāmen kǎolǜ zījīn de duōshǎo.
Họ tính toán xem số vốn nhiều hay ít.
They consider the amount of funds.
vốn; tiền vốn (vốn kinh doanh của công thương nghiệp)
指经营工商业的本钱
我们要解决资金问题。
Wǒmen yào jiějué zījīn wèntí.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề vốn.
We need to solve the funding problem.
我认为这笔资金不够。
Wǒ rènwéi zhè bǐ zījīn bú gòu.
Tôi cho rằng số vốn này không đủ.
I think this fund is not enough.