附件
HSK6nphụ lục; văn kiện phụ; tệp đính kèm; tài liệu đính kèm; văn kiện đính kèm; văn kiện kèm theo
adnexa [ 相关词条 ] 附件炎 [名] [医学] adnexitis
例句
Câu ví dụ请查收邮件和附件。
Qǐng cháshōu yóujiàn hé fùjiàn.
Vui lòng kiểm tra thư và tài liệu đính kèm.
Please check the email and attachments.
请阅读文件及附件内容。
Qǐng yuèdú wénjiàn jí fùjiàn nèiróng.
Vui lòng đọc nội dung tài liệu và tệp đính kèm.
Please read the document and the attachment.
他正在安装附件。
Tā zhèngzài ānzhuāng fùjiàn.
Anh ấy đang lắp phụ kiện.
He is installing the accessories.
这台机器的附件坏了。
Zhè tái jīqì de fùjiàn huài le.
Phụ kiện của máy này bị hỏng.
The accessories of this machine are broken.
她的子宫附件出现了问题。
Tā de zǐgōng fùjiàn chūxiàn le wèntí.
Phần phụ tử cung của cô ấy gặp vấn đề.
She has a problem with her uterine appendages.
子宫附件检查非常重要。
Zǐgōng fùjiàn jiǎnchá fēicháng zhòngyào.
Kiểm tra phần phụ tử cung rất quan trọng.
Uterine adnexa examination is very important.