WinHSK

附件

HSK6n
0 · Lv.1
fùjiàn

phụ lục; văn kiện phụ; tệp đính kèm; tài liệu đính kèm; văn kiện đính kèm; văn kiện kèm theo

adnexa [ 相关词条 ] 附件炎 [名] [医学] adnexitis

漢越 phụ kiện

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 配合主要文件一同制定或发出的有关文件
  2. 机器设备主件之外的零部件或备用件
  3. 医学上指女性内生殖器子宫以外的输卵管和卵巢
义项 nHSK6

phụ lục; văn kiện phụ; tệp đính kèm; tài liệu đính kèm; văn kiện đính kèm; văn kiện kèm theo

配合主要文件一同制定或发出的有关文件

免费例句

请查收邮件和附件。

Qǐng cháshōu yóujiàn hé fùjiàn.

HSK5

Vui lòng kiểm tra thư và tài liệu đính kèm.

Please check the email and attachments.

请阅读文件及附件内容。

Qǐng yuèdú wénjiàn jí fùjiàn nèiróng.

HSK5

Vui lòng đọc nội dung tài liệu và tệp đính kèm.

Please read the document and the attachment.

义项 nHSK6

phụ kiện; phụ tùng; linh kiện kèm theo

机器设备主件之外的零部件或备用件

免费例句

他正在安装附件。

Tā zhèngzài ānzhuāng fùjiàn.

HSK5

Anh ấy đang lắp phụ kiện.

He is installing the accessories.

这台机器的附件坏了。

Zhè tái jīqì de fùjiàn huài le.

HSK5

Phụ kiện của máy này bị hỏng.

The accessories of this machine are broken.

义项 nHSK6

phần phụ; phần phụ tử cung (y học)

医学上指女性内生殖器子宫以外的输卵管和卵巢

免费例句

她的子宫附件出现了问题。

Tā de zǐgōng fùjiàn chūxiàn le wèntí.

HSK5

Phần phụ tử cung của cô ấy gặp vấn đề.

She has a problem with her uterine appendages.

子宫附件检查非常重要。

Zǐgōng fùjiàn jiǎnchá fēicháng zhòngyào.

HSK6

Kiểm tra phần phụ tử cung rất quan trọng.

Uterine adnexa examination is very important.