雌雄
HSK7-9nđực cái; trống mái
victory and defeat 参见:决一 雌雄 [ 相关词条 ] 雌雄嵌合体 [名] [动物] gynandromorph; gynander 雌雄同体 [名] [动物] monoecism; hermaphrodite; hermaphroditism; androgynism 雌雄同株 [名] [植物] monoecism 雌雄异体 [名] [动物] dioecism; gonochorism 雌雄异株 [名] [植物] dioecism
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 雌性和雄性
- 借指胜负、高下
đực cái; trống mái
雌性和雄性
蜗牛是雌雄同体的动物。
Wōniú shì cíxióng tóngtǐ de dòngwù.
Ốc sên là loài động vật lưỡng tính.
Snails are hermaphroditic animals.
这只鸡还小,雌雄难辨。
Zhè zhī jī hái xiǎo, cí xióng nán biàn.
Con gà này còn nhỏ quá, chưa biết được là trống hay mái.
This chicken is still young; it's hard to tell if it's male or female.
phân thắng bại; phân cao thấp
借指胜负、高下
今天他们要决出胜负。
jīn tiān tā men yào jué chū shèng fù。
Hôm nay họ quyết phải phân thắng bại.
Today they will decide the winner.
这场比赛胜负未定。
zhè chǎng bǐ sài shèng fù wèi dìng。
Trận đấu này chưa phân thắng bại.
The outcome of this match is still undecided.