辩证法
HSK7-9nphép biện chứng; biện chứng pháp. (Học thuyết triết học về quy luật chung của sự vận động, phát triển, biến hoá mâu thuẫn ở sự vật. Phép biện chứng là phương pháp luận và thế giới quan đối lập với thuyết siêu hình, cho rằng sự vật không ngừng vận động, phát triển và biến hoá, là nhờ quá trình đấu tranh của mâu thuẫn bên trong sự vật ấy. Về mặt lịch sử, phép biện chứng đã trải qua 3 giai đoạn: tự phát, duy tâm và duy vật. Phép biện chứng tự phát đơn giản, trực quan, chỉ có thể miêu tả chung chung thế giới mà thôi. Phép biện chứng duy tâm tuy vạch ra được hiện thực biện chứng của thế giới khách quan, nhưng lại dùng quan điểm của chủ nghĩa duy tâm và chủ nghĩa thần bí để giải thích vấn đề này. Chỉ khi phép biện chứng phát triển đến giai đoạn phép biện chứng của chủ nghĩa Mác mới thành một môn khoa học thực sự); biện chứng pháp
字解构
Phân tích chữ认识每个字,再去看它们组成的词 →