拼
逼上梁山
HSK6idioms 0 · Lv.1
bīshàngliángshān
tức nước vỡ bờ; cùng quá hoá liều; buộc phải chống lại; bất đắc dĩ phải làm. (Câu chuyện những người như Tống Giang, Lâm Xung trong truyện Thuỷ hử, do bị quan phủ áp bức, phải lên Lương Sơn tạo phản. Sau này dùng ví với việc vì bị ép quá nên phải làm một việc gì đó.); bất đắc dĩ phải làm
be driven to join the Liangshan rebels—be driven to revolt or organized robbery; be driven to do sth desperate or join an opposition group
漢越
字解构
Phân tích chữ逼bīHSK6ép; dồn ép; bức bách; uy hiếp; đe doạ上shàng多音HSK1ở trên, bên trên, phía trên梁liángHSK6xà nhà山shānHSK3núi; non; quả núi
认识每个字,再去看它们组成的词 →
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分