WinHSK
返回查词
xiāng
ㄒㄧㄤ
HSK4n单字

thôn quê; nông thôn; làng

native place; home village; hometown 参见:背井离 乡 ;故 乡 ;同 乡

漢越 hương

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 乡村 (跟''城''相对)
  2. 家乡
  3. 中国行政区划的基层单位,由县或县以下的区领导

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

thôn quê; nông thôn; làng

乡村 (跟''城''相对)

今天一早他就下乡去了。

jīn tiān yī zǎo tā jiù xià xiāng qù le.

HSK4

Sáng sớm hôm nay anh ấy đã về quê.

Early this morning, he went to the countryside.

一位外国友人考察完山西的面食后说:“世界面食在中国,而中国面食在山西,山西不愧为面食之乡。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

quê; quê hương

家乡

义项 nHSK4

xã; làng xã

中国行政区划的基层单位,由县或县以下的区领导

一个县有十个乡。

Yī gè xiàn yǒu shí gè xiāng.

HSK5

Một huyện có mười xã.

A county has ten townships.

义项 nHSK4

họ Hương

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️