返回查词 家乡jiāxiāngHSK4quê nhà; quê hương; quê故乡gùxiāngHSK5cố hương; quê hương; quê nhà, quê quán乡下xiāngxiaHSK7-9quê; nông thôn; vùng quê老乡lǎoxiāngHSK7-9đồng hương; cùng quê乡村xiāngcūnHSK5nông thôn; thôn quê; thôn làng; thôn xóm; làng xã同乡tónɡxiānɡHSK4đồng hương; cùng quê; bạn đồng hương; người làng乡镇xiānɡzhènHSK6làng quê; thôn quê梦乡mènɡxiānɡHSK4giấc mơ; giấc mộng; chiêm bao他乡tāxiānɡHSK4quê người; đất khách; tha hương; cõi khách; xứ người; đất khách quê người乡愁xiāng chóuHSK6nỗi nhớ nhà; nỗi nhớ quê hương
乡
xiāng
ㄒㄧㄤHSK4n单字
thôn quê; nông thôn; làng
native place; home village; hometown 参见:背井离 乡 ;故 乡 ;同 乡
漢越 hương
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 乡村 (跟''城''相对)
- 家乡
- 中国行政区划的基层单位,由县或县以下的区领导
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
thôn quê; nông thôn; làng
乡村 (跟''城''相对)
今天一早他就下乡去了。
jīn tiān yī zǎo tā jiù xià xiāng qù le.
≈HSK4
Sáng sớm hôm nay anh ấy đã về quê.
Early this morning, he went to the countryside.
一位外国友人考察完山西的面食后说:“世界面食在中国,而中国面食在山西,山西不愧为面食之乡。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
quê; quê hương
家乡
义项 ③n≈HSK4
xã; làng xã
中国行政区划的基层单位,由县或县以下的区领导
一个县有十个乡。
Yī gè xiàn yǒu shí gè xiāng.
≈HSK5
Một huyện có mười xã.
A county has ten townships.
义项 ④n≈HSK4
họ Hương
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️