返回查词 兴奋xīngfènHSK4háo hức; phấn khởi; hăng hái; phấn khích; hứng thú兴旺xīngwàngHSK7-9thịnh vượng; hưng thịnh; phồn thịnh兴起xīngqǐHSK6nổi lên; phổ biến兴隆xīnglóngHSK7-9hưng thịnh; thịnh vượng; phát đạt振兴zhènxīngHSK7-9phát triển; chấn hưng; hưng thịnh新兴xīnxīngHSK6mới phát; mới trỗi dậy; mới ra đời兴盛xīngshèngHSK7-9phồn vinh; hưng thịnh; hưng vượng; phát triển mạnh mẽ兴建xīngjiànHSK7-9xây dựng; dựng lên; khởi công xây dựng; (những công trình có qui mô lớn)复兴fùxīngHSK7-9phục hưng绍兴shào xīngHSK2Thiệu Hưng
读音
兴
xīng
ㄒㄧㄥˋHSK1adj, adv, n, v单字多音
vui; hứng thú
maybe; perhaps 参见: 兴 许
漢越 hưng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 高兴;兴致(如 高兴、兴趣)
义项
Nghĩa义项 ①adj, adv, n, v≈HSK1
vui; hứng thú
他的生意一直很好。
Tā de shēngyì yīzhí hěn hǎo.
≈HSK3
Việc kinh doanh của anh ta luôn hưng thịnh.
His business has always been good.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️