返回查词 商店shāngdiànHSK1cửa hàng, hiệu buôn商场shāngchǎngHSK2cửa hàng; trung tâm thương mại; trung tâm mua sắm商量shāngliangHSK4bàn; thương lượng; bàn bạc; trao đổi商品shāngpǐnHSK4hàng hoá; đồ hàng; thương phẩm; sản phẩm商业shāngyèHSK5thương nghiệp; thương mại商务shāngwùHSK5thương vụ; thương mại; thương sự; kinh doanh; công việc buôn bán协商xiéshāngHSK7-9thỏa thuận; đàm phán; bàn bạc; trao đổi; thương lượng厂商chǎngshāngHSK6nhà sản xuất; nhà cung cấp; chủ doanh nghiệp商人shāngrénHSK5thương nhân; thương gia; nhà kinh doanh智商zhìshāngHSK7-9chỉ số IQ; chỉ số thông minh
商
shāng
ㄕㄤHSK1n, v单字
buôn bán, thương mại
constellations in ancient astronomy
漢越 thương
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 买卖;商业(如 商店、商人)
义项
Nghĩa义项 ①n, v≈HSK1
buôn bán, thương mại
商先生是我的老师。
Shāng xiānsheng shì wǒ de lǎoshī.
≈HSK1
Ông Thương là thầy giáo của tôi.
Mr. Shang is my teacher.
Tình huống & hội thoại
这本日历在哪儿买的?HSK5
女:这本日历在哪儿买的?
男:不是买的,是我们公司的合作商送的。
这批设备的运输费用是由谁来承担?HSK5
男:这批设备的运输费用是由谁来承担?
女:一般来说,应该是销售商承担,但对方认为费用太高,因此我们正在谈判。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️