phủ (nơi làm việc của quan lại thời xưa hoặc cơ quan chính quyền nhà nước thời nay)
prefecture [from the Tang to the Qing dynasties]
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 旧时指官吏办理公事的地方;现在指国家政权机关
- 旧时官府收藏文书;财物的地方
- 旧时指大官;贵族的住宅;现在也指某些国家元首办公或居住的地方
- 敬辞;称对方的家
- 旧时行政区划名;级别在县以上
- 泛指某种事物聚集的地方
- 姓
义项
Nghĩaphủ (nơi làm việc của quan lại thời xưa hoặc cơ quan chính quyền nhà nước thời nay)
旧时指官吏办理公事的地方;现在指国家政权机关
医院是治病救人的地方。
Yīyuàn shì zhìbìng jiùrén de dìfang.
Bệnh viện là nơi chữa bệnh cứu người.
A hospital is a place to treat illnesses and save lives.
官府检查了所有文件。
Guānfǔ jiǎnchá le suǒyǒu wénjiàn.
Quan phủ đã kiểm tra tất cả tài liệu.
The government office inspected all the documents.
kho; khố (nơi cất giữ tài sản và văn thư của nhà nước)
旧时官府收藏文书;财物的地方
府中保存了大量古籍。
Fǔ zhōng bǎocún le dàliàng gǔjí.
Trong kho lưu giữ nhiều sách cổ.
A large number of ancient books are preserved in the mansion.
phủ; dinh thự (nơi ở của quan lại quý tộc hay nguyên thủ quốc gia)
旧时指大官;贵族的住宅;现在也指某些国家元首办公或居住的地方
phủ (lời nói kính trọng, gọi nơi ở của người khác)
敬辞;称对方的家
phủ
旧时行政区划名;级别在县以上
phủ (nơi tập hợp cái gì đó)
泛指某种事物聚集的地方
学府聚集了许多人才。
Xuéfǔ jùjí le xǔduō réncái.
Học phủ tập trung rất nhiều nhân tài.
The institution of higher learning gathered many talents.
họ Phủ
姓
他姓府。
Tā xìng Fǔ.
Anh ấy họ Phủ.
His surname is Fu.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️