WinHSK
返回查词
ㄈㄨˇ
HSK5n单字

phủ (nơi làm việc của quan lại thời xưa hoặc cơ quan chính quyền nhà nước thời nay)

prefecture [from the Tang to the Qing dynasties]

漢越 phủ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 旧时指官吏办理公事的地方;现在指国家政权机关
  2. 旧时官府收藏文书;财物的地方
  3. 旧时指大官;贵族的住宅;现在也指某些国家元首办公或居住的地方
  4. 敬辞;称对方的家
  5. 旧时行政区划名;级别在县以上
  6. 泛指某种事物聚集的地方

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

phủ (nơi làm việc của quan lại thời xưa hoặc cơ quan chính quyền nhà nước thời nay)

旧时指官吏办理公事的地方;现在指国家政权机关

医院是治病救人的地方。

Yīyuàn shì zhìbìng jiùrén de dìfang.

HSK3

Bệnh viện là nơi chữa bệnh cứu người.

A hospital is a place to treat illnesses and save lives.

官府检查了所有文件。

Guānfǔ jiǎnchá le suǒyǒu wénjiàn.

HSK5

Quan phủ đã kiểm tra tất cả tài liệu.

The government office inspected all the documents.

义项 nHSK5

kho; khố (nơi cất giữ tài sản và văn thư của nhà nước)

旧时官府收藏文书;财物的地方

府中保存了大量古籍。

Fǔ zhōng bǎocún le dàliàng gǔjí.

HSK6

Trong kho lưu giữ nhiều sách cổ.

A large number of ancient books are preserved in the mansion.

义项 nHSK5

phủ; dinh thự (nơi ở của quan lại quý tộc hay nguyên thủ quốc gia)

旧时指大官;贵族的住宅;现在也指某些国家元首办公或居住的地方

义项 nHSK5

phủ (lời nói kính trọng, gọi nơi ở của người khác)

敬辞;称对方的家

义项 nHSK5

phủ

旧时行政区划名;级别在县以上

义项 6nHSK5

phủ (nơi tập hợp cái gì đó)

泛指某种事物聚集的地方

学府聚集了许多人才。

Xuéfǔ jùjí le xǔduō réncái.

HSK6

Học phủ tập trung rất nhiều nhân tài.

The institution of higher learning gathered many talents.

义项 7nHSK5

họ Phủ

他姓府。

Tā xìng Fǔ.

HSK1

Anh ấy họ Phủ.

His surname is Fu.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️