返回查词 香肠xiāngchángHSK6xúc xích; lạp xưởng肠炎chángyánHSK6viêm ruột; đau ruột (bệnh; triệu chứng)肠粉cháng fěnHSK6bánh cuốn肠胃chánɡwèiHSK6ruột; dạ dày腊肠là chángHSK7-9lạp xưởng心肠xīnchángHSK7-9dụng tâm; lòng dạ; tâm địa; tâm trường肥肠féi chángHSK6ruột già (của lợn dùng làm thức ăn)灌肠guàn chángHSK7-9dồi; xúc xích; lạp xưởng大肠dàchánɡHSK6đại tràng; ruột già肠道cháng dàoHSK6Đường ruột
肠
cháng
ㄔㄤˊHSK6n单字
ruột
sausage 参见:腊 肠 ;香 肠
漢越 tràng, trướng, trường
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 消化器官的一部分,形状像管子,上端连胃,下端通肛门,分小肠、大肠两部分起消化和吸收作用通称肠子,也叫肠管
- 内心,情怀
- 肠子或肠子制成的食品
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
ruột
消化器官的一部分,形状像管子,上端连胃,下端通肛门,分小肠、大肠两部分起消化和吸收作用通称肠子,也叫肠管
人的肠道包括小肠和大肠。
Rén de chángdào bāokuò xiǎocháng hé dàcháng.
≈HSK6
Ruột của người bao gồm ruột non và ruột già.
The human intestine includes the small intestine and the large intestine.
肠子完好无损。
Chángzi wánhǎo wúsǔn.
≈HSK6
Ruột còn nguyên vẹn.
The intestines are intact.
义项 ②n≈HSK6
nội tâm; tâm tư; lòng dạ
内心,情怀
她有一副热心肠。
Tā yǒu yī fù rèxīncháng.
≈HSK6
Cô ấy có một tấm lòng nhiệt tình.
She has a warm heart.
义项 ③n≈HSK6
dồi; xúc xích (một loại thực phẩm)
肠子或肠子制成的食品
他吃了一根香肠。
Tā chī le yī gēn xiāngcháng.
≈HSK4
Anh ấy ăn một cái xúc xích.
He ate a sausage.
这根香肠味道不错。
Zhè gēn xiāngcháng wèidào bùcuò.
≈HSK4
Cái xúc xích này có vị ngon.
This sausage tastes good.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️