返回查词 顺遂shùn suìHSK1trôi chảy; suôn sẻ; suông sẻ未遂wèisuìHSK1chưa đạt; chưa thoả mãn; chưa thực hiện được (ý nguyện, mục đích); vị toại毛遂máo suìHSK1Mao Sui遂愿suì yuànHSK1toại nguyện; như ý; phỉ nguyện; phỉ nguyền遂意suì yìHSK1toại nguyện; thoả lòng遂心suìxīnHSK7-9như ý; mãn ý; vừa ý; hài lòng; hả; đành lòng遂宁suì níngHSK1Thành phố Toại Ninh遂溪suì xīHSK1Huyện Toại Khê遂平suì píngHSK1Huyện Tụy Bình遂川suì chuānHSK1Huyện Toại Xuyên
读音
遂
suì
ㄙㄨㄟˋHSK1adv, v单字多音
như ý; toại nguyện; hài lòng / thành công; hoàn thành; đạt được
漢越 toại
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 称心;如愿
- 完成;成功
- 于是;就
义项
Nghĩa义项 ①adv, v≈HSK1
như ý; toại nguyện; hài lòng
称心;如愿
会议结束后,就有了新的计划。
huìyì jiéshù hòu, jiù yǒu le xīn de jìhuà.
≈HSK3
Cuộc họp kết thúc, sau đó có kế hoạch mới.
After the meeting ended, there was a new plan.
他实现了自己的愿望。
Tā shíxiàn le zìjǐ de yuànwàng.
≈HSK4
Anh ấy đã đạt được mong muốn của mình.
He fulfilled his wish.
昨天我们完成了计划。
Zuótiān wǒmen wánchéng le jìhuà.
≈HSK4
Hôm qua chúng tôi đã hoàn thành kế hoạch.
Yesterday we completed the plan.
我希望一切顺心如意。
wǒ xīwàng yīqiè shùnxīn rúyì.
≈HSK5
Tôi hy vọng mọi thứ như ý.
I hope everything goes as I wish.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②adv, v≈HSK1
thành công; hoàn thành; đạt được
完成;成功
义项 ③adv, v≈HSK1
liền; thì; tức thì; sau đó
于是;就
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️