WinHSK
返回查词
suì
ㄙㄨㄟˋ
HSK1adv, v单字多音

như ý; toại nguyện; hài lòng / thành công; hoàn thành; đạt được

漢越 toại

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 称心;如愿
  2. 完成;成功
  3. 于是;就

义项

Nghĩa
义项 adv, vHSK1

như ý; toại nguyện; hài lòng

称心;如愿

会议结束后,就有了新的计划。

huìyì jiéshù hòu, jiù yǒu le xīn de jìhuà.

HSK3

Cuộc họp kết thúc, sau đó có kế hoạch mới.

After the meeting ended, there was a new plan.

他实现了自己的愿望。

Tā shíxiàn le zìjǐ de yuànwàng.

HSK4

Anh ấy đã đạt được mong muốn của mình.

He fulfilled his wish.

昨天我们完成了计划。

Zuótiān wǒmen wánchéng le jìhuà.

HSK4

Hôm qua chúng tôi đã hoàn thành kế hoạch.

Yesterday we completed the plan.

我希望一切顺心如意。

wǒ xīwàng yīqiè shùnxīn rúyì.

HSK5

Tôi hy vọng mọi thứ như ý.

I hope everything goes as I wish.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 adv, vHSK1

thành công; hoàn thành; đạt được

完成;成功

义项 adv, vHSK1

liền; thì; tức thì; sau đó

于是;就

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️