WinHSK
返回查词
shèng
ㄕㄥˋ
HSK7-9单字多音

rộ; hưng thịnh; phồn thịnh; thịnh vượng / mạnh mẽ; hừng hực; rừng rực; mãnh liệt

漢越 thạnh, thịnh

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 兴盛; 繁盛
  2. 人,事物表现出来的力量和形势费城强烈
  3. 规模等非常大的
  4. 普遍;广泛流转
  5. 用力大; 程度深
  6. 姓名

义项

Nghĩa
义项 HSK6

rộ; hưng thịnh; phồn thịnh; thịnh vượng

兴盛; 繁盛

义项 HSK6

mạnh mẽ; hừng hực; rừng rực; mãnh liệt

人,事物表现出来的力量和形势费城强烈

义项 HSK6

to lớn; long trọng; thịnh soạn

规模等非常大的

义项 HSK6

phổ biến; rộng khắp; thịnh hành

普遍;广泛流转

义项 HSK6

ra sức; hết sức

用力大; 程度深

义项 6HSK6

họ Thịnh; tên Thịnh

姓名

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️