WinHSK

不顾

HSK6v
0 · Lv.1
búgù

bất cần; bất chấp; không cân nhắc

漢越 bất cố

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不考虑; 不顾及
  2. 不照顾
义项 vHSK6

bất cần; bất chấp; không cân nhắc

不考虑; 不顾及

免费例句

他不顾危险,冲进火场。

tā búgù wēixiǎn, chōng jìn huǒchǎng.

HSK5

Anh ấy bất chấp nguy hiểm, lao vào đám cháy.

He rushed into the fire regardless of the danger.

他不顾危险,跳入河中救人。

Tā bùgù wēixiǎn, tiào rù hé zhōng jiù rén.

HSK5

Anh ấy bất chấp nguy hiểm, nhảy xuống sông cứu người.

He jumped into the river to save someone, regardless of the danger.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

không quan tâm

不照顾

免费例句

他不顾同事的意见。

Tā búgù tóngshì de yìjiàn.

HSK5

Anh ấy không quan tâm đến ý kiến của đồng nghiệp.

He ignored his colleague's opinion.

她不顾孩子的感受。

Tā bùgù háizi de gǎnshòu.

HSK5

Cô ấy không quan tâm đến cảm xúc của bọn trẻ.

She disregards the children's feelings.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。