WinHSK

体验

HSK5v
0 · Lv.1
tǐyàn

thể nghiệm; trải nghiệm

experience; knowledge from personal experience 切身 体验 personal experience; first-hand experience

漢越 thể nghiệm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 通过亲身感受来认识事物
  2. 通过亲自尝试获得的感受
义项 vHSK5

thể nghiệm; trải nghiệm

通过亲身感受来认识事物

免费例句

她想体验乡村的生活。

tā xiǎng tǐyàn xiāngcūn de shēnghuó.

HSK4

Cô ấy muốn trải nghiệm cuộc sống nông thôn.

She wants to experience rural life.

我想体验不同的文化。

Wǒ xiǎng tǐyàn bùtóng de wénhuà.

HSK4

Tôi muốn trải nghiệm các nền văn hóa khác nhau.

I want to experience different cultures.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

trải nghiệm; kinh nghiệm; sự trải nghiệm

通过亲自尝试获得的感受

免费例句

他分享了自己的学习体验。

Tā fēnxiǎng le zìjǐ de xuéxí tǐyàn.

HSK4

Anh ấy chia sẻ trải nghiệm học tập của mình.

He shared his learning experience.

学生们获得了新鲜的体验。

xué shēng men huò dé le xīn xiān de tǐ yàn.

HSK4

Các sinh viên có được trải nghiệm mới mẻ.

The students gained a fresh experience.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。