拼
勤俭
HSK7-9adj 0 · Lv.1
qínjiǎn
cần kiệm; cần cù tiết kiệm
漢越 cần kiệm
例句
Câu ví dụ免费例句
他非常勤俭持家。
tā fēi cháng qín jiǎn chí jiā.
≈HSK5
Anh ấy rất cần kiệm lo cho gia đình.
He is very thrifty and hardworking in managing the household.
她一向勤俭节约。
Tā yīxiàng qínjiǎn jiéyuē.
≈HSK5
Cô ấy luôn cần cù tiết kiệm.
She has always been hardworking and thrifty.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分