WinHSK

勤俭

HSK7-9adj
0 · Lv.1
qínjiǎn

cần kiệm; cần cù tiết kiệm

漢越 cần kiệm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 勤劳节俭
义项 adjHSK7-9

cần kiệm; cần cù tiết kiệm

勤劳节俭

免费例句

他非常勤俭持家。

tā fēi cháng qín jiǎn chí jiā.

HSK5

Anh ấy rất cần kiệm lo cho gia đình.

He is very thrifty and hardworking in managing the household.

她一向勤俭节约。

Tā yīxiàng qínjiǎn jiéyuē.

HSK5

Cô ấy luôn cần cù tiết kiệm.

She has always been hardworking and thrifty.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。