拼
可靠
HSK5adj 0 · Lv.1
kěkào
tin cậy; đáng tin; tín nhiệm
漢越 khả kháo
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 值得相信、依靠的
- 形容消息等真实,让人可以相信
等级
义项 ①adj≈HSK5
tin cậy; đáng tin; tín nhiệm
值得相信、依靠的
免费例句
他很可靠,能帮我。
Tā hěn kěkào, néng bāng wǒ.
≈HSK4
Anh ấy rất đáng tin cậy, có thể giúp tôi.
He is very reliable and can help me.
关键时刻他很可靠!
Guānjiàn shíkè tā hěn kěkào!
≈HSK4
Thời khắc quan trọng anh ấy rất đáng tin cậy!
He is very reliable at critical moments!
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK5
tin cậy; đáng tin (tin tức; thông tin)
形容消息等真实,让人可以相信
免费例句
这情报可靠,很有用。
Zhè qíngbào kěkào, hěn yǒuyòng.
≈HSK4
Thông tin này đáng tin cậy, có ích.
This information is reliable and useful.
这消息可靠,是真的。
Zhè xiāoxi kěkào, shì zhēn de.
≈HSK4
Tin tức này đáng tin cậy, là thật.
This news is reliable; it's true.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分