大方
HSK6adjhọc giả; chuyên gia
Dafang green tea [ 相关词条 ] 大方之家 expert; learned man; scholar
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不吝啬;不小气
- 言谈、举止自然,不做作
- 装束、样式等不俗气
rộng rãi; phóng khoáng; hào phóng; rộng lượng
不吝啬;不小气
他对同事们十分大方。
Tā duì tóngshìmen shífēn dàfāng.
Anh ấy rất rộng lượng với đồng nghiệp.
He is very generous with his colleagues.
老板对员工非常大方。
Lǎobǎn duì yuángōng fēicháng dàfang.
Ông chủ rất hào phóng với nhân viên.
The boss is very generous to his employees.
tự nhiên (cử chỉ, lời nói)
言谈、举止自然,不做作
她的举止十分大方自然。
Tā de jǔzhǐ shífēn dàfang zìrán.
Cử chỉ của cô ấy rất tự nhiên.
Her demeanor is very natural and poised.
那个姑娘既温柔又大方。
Nà gè gūniang jì wēnróu yòu dàfang.
Cô gái đó vừa dịu dàng vừa tự nhiên.
That girl is both gentle and graceful.
trang nhã; nhã nhặn; thanh lịch
装束、样式等不俗气
她的发型显得大方得体。
Tā de fàxíng xiǎnde dàfāng détǐ.
Kiểu tóc của cô ấy trông lịch sự thanh lịch.
Her hairstyle looks elegant and appropriate.
这款手机外形大方简洁。
Zhè kuǎn shǒujī wàixíng dàfāng jiǎnjié.
Mẫu điện thoại này có hình dáng đơn giản và thanh lịch.
This phone has a simple and elegant design.