WinHSK

大方

HSK6adj
0 · Lv.1
dàfang

học giả; chuyên gia

Dafang green tea [ 相关词条 ] 大方之家 expert; learned man; scholar

漢越 đại phương

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不吝啬;不小气
  2. 言谈、举止自然,不做作
  3. 装束、样式等不俗气
义项 adjHSK6

rộng rãi; phóng khoáng; hào phóng; rộng lượng

不吝啬;不小气

免费例句

他对同事们十分大方。

Tā duì tóngshìmen shífēn dàfāng.

HSK4

Anh ấy rất rộng lượng với đồng nghiệp.

He is very generous with his colleagues.

老板对员工非常大方。

Lǎobǎn duì yuángōng fēicháng dàfang.

HSK4

Ông chủ rất hào phóng với nhân viên.

The boss is very generous to his employees.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

tự nhiên (cử chỉ, lời nói)

言谈、举止自然,不做作

免费例句

她的举止十分大方自然。

Tā de jǔzhǐ shífēn dàfang zìrán.

HSK4

Cử chỉ của cô ấy rất tự nhiên.

Her demeanor is very natural and poised.

那个姑娘既温柔又大方。

Nà gè gūniang jì wēnróu yòu dàfang.

HSK4

Cô gái đó vừa dịu dàng vừa tự nhiên.

That girl is both gentle and graceful.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

trang nhã; nhã nhặn; thanh lịch

装束、样式等不俗气

免费例句

她的发型显得大方得体。

Tā de fàxíng xiǎnde dàfāng détǐ.

HSK5

Kiểu tóc của cô ấy trông lịch sự thanh lịch.

Her hairstyle looks elegant and appropriate.

这款手机外形大方简洁。

Zhè kuǎn shǒujī wàixíng dàfāng jiǎnjié.

HSK5

Mẫu điện thoại này có hình dáng đơn giản và thanh lịch.

This phone has a simple and elegant design.