实在
HSK4adj, advđích xác; quả thực; quả tình; kì thực; thực sự
reality [ 相关词条 ] 实在法 [名] positive law 实在论 [名] [哲学] realism 实在原则 [名] reality principle
例句
Câu ví dụ事情实在太多了,能做一件是一件吧。
在我看来,这次中文考试实在是太难了。
我实在忍不住笑了。
Wǒ shízài rěnbuzhù xiào le.
Tôi thực sự không thể nhịn cười.
I really couldn't help laughing.
我实在找不到答案。
wǒ shí zài zhǎo bù dào dá àn
Tôi thực sự không thể tìm ra câu trả lời.
I really can't find the answer.
他这个人很实在。
Tā zhège rén hěn shízài.
Con người anh ấy rất thật thà.
He is a very honest person.
她很实在,不玩心眼。
tā hěn shí zài, bù wán xīn yǎn
Cô ấy rất thật thà, không chơi xảo trá.
She is very honest and doesn't play tricks.
他的报告内容很实在。
Tā de bàogào nèiróng hěn shízài.
Báo cáo của anh ấy có nội dung thực tế.
The content of his report is very practical.
这份报告的内容很实在。
Zhè fèn bàogào de nèiróng hěn shízài.
Nội dung của báo cáo này rất thực tế.
The content of this report is very practical.
我实在忍不住笑了。
Wǒ shízài rěn bù zhù xiào le.
Tôi thực sự không thể nhịn cười.
I really couldn't help laughing.
我实在找不到答案。
Wǒ shízài zhǎo bù dào dá'àn.
Tôi thực sự không thể tìm ra câu trả lời.
I really can't find the answer.