WinHSK

实在

HSK4adj, adv
0 · Lv.1
shízài

đích xác; quả thực; quả tình; kì thực; thực sự

reality [ 相关词条 ] 实在法 [名] positive law 实在论 [名] [哲学] realism 实在原则 [名] reality principle

漢越 thực tại

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (工作、活儿) 扎实;地道;不马虎
  2. 的确
  3. 表示所说的是实际情况 (承上文而含转折)
  4. 很诚实 (人)
  5. 不是假的,不骗人的
  6. Thật thà, thành thật
  7. quả thực; đích thực; thật
  8. 的确
义项 adjHSK4

chắc chắn; cẩn thận; kỹ; khéo; tốt (công tác, công việc)

(工作、活儿) 扎实;地道;不马虎

免费例句

事情实在太多了,能做一件是一件吧。

HSK2

在我看来,这次中文考试实在是太难了。

HSK2

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK4

đích xác; quả thực; quả tình; kì thực; thực sự

的确

免费例句

我实在忍不住笑了。

Wǒ shízài rěnbuzhù xiào le.

HSK5

Tôi thực sự không thể nhịn cười.

I really couldn't help laughing.

我实在找不到答案。

wǒ shí zài zhǎo bù dào dá àn

HSK5

Tôi thực sự không thể tìm ra câu trả lời.

I really can't find the answer.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK4

kỳ thực

表示所说的是实际情况 (承上文而含转折)

义项 adjHSK4

thành thực; thành thật

很诚实 (人)

免费例句

他这个人很实在。

Tā zhège rén hěn shízài.

HSK5

Con người anh ấy rất thật thà.

He is a very honest person.

她很实在,不玩心眼。

tā hěn shí zài, bù wán xīn yǎn

HSK5

Cô ấy rất thật thà, không chơi xảo trá.

She is very honest and doesn't play tricks.

义项 adjHSK4

chân thật; không lừa gạt

不是假的,不骗人的

免费例句

他的报告内容很实在。

Tā de bàogào nèiróng hěn shízài.

HSK5

Báo cáo của anh ấy có nội dung thực tế.

The content of his report is very practical.

这份报告的内容很实在。

Zhè fèn bàogào de nèiróng hěn shízài.

HSK5

Nội dung của báo cáo này rất thực tế.

The content of this report is very practical.

义项 6advHSK4

Thật thà, thành thật

Thật thà, thành thật

义项 7advHSK4

quả thực; đích thực; thật

quả thực; đích thực; thật

义项 8advHSK4

đích xác; quả thực; quả tình; kì thực; thực sự

的确

免费例句

我实在忍不住笑了。

Wǒ shízài rěn bù zhù xiào le.

HSK4

Tôi thực sự không thể nhịn cười.

I really couldn't help laughing.

我实在找不到答案。

Wǒ shízài zhǎo bù dào dá'àn.

HSK4

Tôi thực sự không thể tìm ra câu trả lời.

I really can't find the answer.