意识
HSK5v, ný thức; nhận thức
例句
Câu ví dụ她失去了对周围环境的意识。
Tā shīqù le duì zhōuwéi huánjìng de yìshí.
Cô ấy mất nhận thức về môi trường xung quanh.
She lost awareness of her surroundings.
经过治疗,他恢复了意识。
Jīngguò zhìliáo, tā huīfù le yìshi.
Sau khi điều trị, anh ấy đã hồi phục ý thức.
After treatment, he regained consciousness.
提高法律意识,避免违规。
Tígāo fǎlǜ yìshí, bìmiǎn wéiguī.
Nâng cao ý thức pháp luật để tránh vi phạm.
Raise legal awareness to avoid violations.
道德意识决定了行为准则。
Dàodé yìshí juédìng le xíngwéi zhǔnzé.
Ý thức đạo đức quyết định chuẩn mực hành vi.
Moral awareness determines behavioral norms.
他意识到自己错过了机会。
Tā yìshi dào zìjǐ cuòguò le jīhuì.
Anh ấy nhận ra mình đã bỏ lỡ cơ hội.
He realized that he had missed the opportunity.
她终于意识到了自己的责任。
Tā zhōngyú yìshi dào le zìjǐ de zérèn.
Cuối cùng cô ấy đã nhận ra trách nhiệm của mình.
She finally realized her responsibility.