意识
HSK5v, ný thức; nhận thức
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人的头脑对于客观物质世界的反映,是感觉、思维等各种心理过程的总和,是人的高级心理反映形式
- 对某一问题的认识和重视程度
- 觉察;感觉(常跟“到”连用)
ý thức; nhận thức
人的头脑对于客观物质世界的反映,是感觉、思维等各种心理过程的总和,是人的高级心理反映形式
她失去了对周围环境的意识。
Tā shīqù le duì zhōuwéi huánjìng de yìshí.
Cô ấy mất nhận thức về môi trường xung quanh.
She lost awareness of her surroundings.
经过治疗,他恢复了意识。
Jīngguò zhìliáo, tā huīfù le yìshi.
Sau khi điều trị, anh ấy đã hồi phục ý thức.
After treatment, he regained consciousness.
ý thức
对某一问题的认识和重视程度
提高法律意识,避免违规。
Tígāo fǎlǜ yìshí, bìmiǎn wéiguī.
Nâng cao ý thức pháp luật để tránh vi phạm.
Raise legal awareness to avoid violations.
道德意识决定了行为准则。
Dàodé yìshí juédìng le xíngwéi zhǔnzé.
Ý thức đạo đức quyết định chuẩn mực hành vi.
Moral awareness determines behavioral norms.
cảm thấy; nhận ra; nhận thấy
觉察;感觉(常跟“到”连用)
他意识到自己错过了机会。
Tā yìshi dào zìjǐ cuòguò le jīhuì.
Anh ấy nhận ra mình đã bỏ lỡ cơ hội.
He realized that he had missed the opportunity.
她终于意识到了自己的责任。
Tā zhōngyú yìshi dào le zìjǐ de zérèn.
Cuối cùng cô ấy đã nhận ra trách nhiệm của mình.
She finally realized her responsibility.