WinHSK

打卡

HSK6v
0 · Lv.1
dǎkǎ

điểm danh; chấm công (đi làm)

scan a card; swipe a card [ 相关词条 ] 打卡机 [名] punch-card machine; keypuncher; card punch; time clock 打卡员 [名] keypunch operator

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

早上上班要用打卡机。

Zǎoshang shàngbān yào yòng dǎkǎ jī.

HSK4

Buổi sáng đi làm phải dùng máy chấm công.

You need to use the time clock when you go to work in the morning.

河内有很多好看的打卡地。

Hénèi yǒu hěnduō hǎokàn de dǎkǎ dì.

HSK5

Hà Nội có nhiều địa điểm check-in đẹp.

Hanoi has many beautiful check-in spots.

他在咖啡店打卡。

Tā zài kāfēidiàn dǎkǎ.

HSK5

Anh ấy check-in ở quán cà phê.

He checked in at the coffee shop.

她今天在景点打卡。

Tā jīntiān zài jǐngdiǎn dǎkǎ.

HSK5

Hôm nay cô ấy check-in ở điểm du lịch.

She checked in at the scenic spot today.

他每天都打卡健身。

Tā měitiān dōu dǎkǎ jiànshēn.

HSK4

Anh ấy mỗi ngày đều check-in tập thể dục.

He checks in for fitness every day.

打卡可以督促自己坚持。

Dǎkǎ kěyǐ dūcù zìjǐ jiānchí.

HSK4

Check-in có thể giúp bạn duy trì sự kiên trì.

Checking in can help you stay persistent.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。